down trong ngữ cảnh
down = xuống
Câu tiếng Anh
So, he was headed down the hollow and I drive my horse out of the way.
Nghĩa tiếng Việt
Nên hắn đi xuống chỗ trống và tôi rẽ ngựa ra khỏi đường.
down = xuống
So, he was headed down the hollow and I drive my horse out of the way.
Nên hắn đi xuống chỗ trống và tôi rẽ ngựa ra khỏi đường.