downstairs trong ngữ cảnh
downstairs = ở dưới nhàn
Câu tiếng Anh
All right, I can tell it to the maids, but I can't answer for downstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Được rồi, tôi có thể nói với dọn phòng, nhưng tôi không thể nói người dưới sảnh.
← downstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với downstairs