eword.vn

downstairs trong ngữ cảnh

downstairs = ở dưới nhàn

Câu tiếng Anh

Now that I have your attention, I want to warn all you girls about an evil, dangerous, married man living downstairs in my building.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ vì quý vị đang chú ý, tôi muốn cảnh báo tới tất cả các cô gái đang sống ở New York về một người đàn ông đã có vợ xấu xa, nguy hiểm đang sống ở tầng dưới trong tòa nhà của tôi.

← downstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với downstairs