eword.vn

downstairs trong ngữ cảnh

downstairs = ở dưới nhàn

Câu tiếng Anh

They're downstairs in the kitchen now.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc này họ đang ở tầng dưới, trong nhà bếp.

← downstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với downstairs