eword.vn

downstairs trong ngữ cảnh

downstairs = ở dưới nhàn

Câu tiếng Anh

They went along with the sound of a tinny piano playing in the parlor downstairs.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng đi kèm với tiếng của chiếc đàn piano nhỏ... chơi trong căn phòng dưới nhà.

← downstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với downstairs