dream trong ngữ cảnh
dream = giấc mơ
Câu tiếng Anh
But the hands that built the Tower of Babel knew nothing of the dream of which the head that had conceived it had been fantasising.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng các công nhân xây dựng tháp Babel... Họ không biết gì về giấc mơ của những trí tuệ đã nảy ra ý tưởng đó.
← dream: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dream