eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

A ballet dress, just like Mama used to wear.

Nghĩa tiếng Việt

Một chiếc váy ba lê, giống như mẹ đã từng mặc.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress