dress trong ngữ cảnh
dress = quần áo
Câu tiếng Anh
A dollar a pound on the hoof. That'll dress down to about, let me see, five dollars for eatin' beef, and I'll buy 'em all!
Nghĩa tiếng Việt
Một đô la cho một pound bò hơi, vậy chi là khoảng, ờ ... năm đô la cho một pound thịt bò, và tôi sẽ mua tất cả!
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress