dress trong ngữ cảnh
dress = quần áo
Câu tiếng Anh
And I have a lovely evening dress with yards of skirt and way off the shoulder.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có một chiếc váy lưng trần, đáng yêu mặc vào buổi tối.
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress