dress trong ngữ cảnh
dress = quần áo
Câu tiếng Anh
Doctor, dress him up a bit and take him to the reception room.
Nghĩa tiếng Việt
Bác sĩ, sửa soạn lại quần áo anh ấy một chút và đưa anh ấy đến phòng tiếp tân. Rất tốt.
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress