eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

Every time I buy a dress or a pair of shoes he yells his head off.

Nghĩa tiếng Việt

Mỗi lần em mua một cái đầm hay một đôi giày là ông ấy lại cáu tiết.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress