eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

It was like that old woman in Great Expectations, that Miss Havisham in her rotting wedding dress and her torn veil, taking it out on the world because she'd been given the go-by.

Nghĩa tiếng Việt

Nó như là của bà cô già trong "Những khát vọng lớn lao"*, (*Tác phẩm của Charles Dickens) Havisham trong bộ váy cưới mục nát và cái mạng che mặt rách rưới, mà bà ấy nhận được vì chẳng có ai quan tâm đến.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress