eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

Listen, for a dress like that you've gotta start laying plans when you're about 13.

Nghĩa tiếng Việt

Nghe nè, để có một cái áo như vậy anh phải chuẩn bị từ năm 13 tuổi.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress