dress trong ngữ cảnh
dress = quần áo
Câu tiếng Anh
Looks like a little girl's dress.
Nghĩa tiếng Việt
Những chiếc váy thật! Cái này ngắn quá! Như là váy trẻ em.
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress
dress = quần áo
Looks like a little girl's dress.
Những chiếc váy thật! Cái này ngắn quá! Như là váy trẻ em.
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress