eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

Mr. Rhett, I done told you and told you it just ain't fitting' for a girl child to ride astraddle with her dress flying' up!

Nghĩa tiếng Việt

Con bé thật tuyệt phải không nào? Ông Rhett, tôi đã nói với ông bao nhiêu lần rằng chẳng hay ho gì khi để một con bé cưỡi ngựa với váy áo bay phấp phới như thế!

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress