eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

Only way back there you're a little girl with a short dress and your hair falling to your shoulders.

Nghĩa tiếng Việt

Ở chỗ xa đó, em là cô gái nhỏ mặc váy ngắn và tóc xõa xuống vai.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress