eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

She's having the last fitting on a new dress she's going to wear tonight for the presentation.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy đang thử lần cuối chiếc váy mới mà cô ấy sẽ mặc tối nay cho buổi thuyết trình.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress