eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

The girl who wore the dress before... She must have also had a crush on Miss von Bernburg.

Nghĩa tiếng Việt

Con bé từng mặc chiếc váy này... hẳn cũng mê đắm cô von Bernburg.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress