eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

The moment I went to dress the phone started ringing like a steeple on Sunday.

Nghĩa tiếng Việt

Ngay lúc tôi đi thay đồ thì điện thoại bắt đầu reo như là chuông nhà thờ.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress