eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

The only time I regret being a bachelor is when I have to dress for dinner.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc duy nhất tôi hối tiếc làm một người độc thân... là lúc tôi phải mặc đồ cho bữa tối.

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress