dress trong ngữ cảnh
dress = quần áo
Câu tiếng Anh
The prettiest girl, the prettiest dress, the best dancer, the belle of the ball.
Nghĩa tiếng Việt
Một cô gái xinh đẹp, mặc một chiếc váy đẹp, Họ nhảy rất hay, một hoa khôi của bữa tiệc.
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress