eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

Were you in the public gardens, Mother, wearing a lilac dress?

Nghĩa tiếng Việt

Mẹ có đang ở khu vườn chung không, mẹ mặc chiếc váy màu hoa tử đinh hương không?

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress