dress trong ngữ cảnh
dress = quần áo
Câu tiếng Anh
You may go to the barbecue and stay up through supper. I didn't want to wear your tacky green dress anyhow, stingy!
Nghĩa tiếng Việt
"Con cầu xin Đức Mẹ Mary,...
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress