eword.vn

dress trong ngữ cảnh

dress = quần áo

Câu tiếng Anh

You would dress me, undress me, cut up my food, wait on me like a little child?

Nghĩa tiếng Việt

Cô sẽ mặc quần áo cho tôi, cởi quần áo cho tôi, cắt thức ăn cho tôi, lo cho tôi như một đứa trẻ?

← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress