dress trong ngữ cảnh
dress = quần áo
Câu tiếng Anh
You wouldn't have sneaked in for a dress, not if it was made of all the silk in China.
Nghĩa tiếng Việt
Cô sẽ không lẻn vô đó chỉ vì một cái áo, cho dù nó được may toàn bằng lụa Tàu.
← dress: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dress