eword.vn

drop trong ngữ cảnh

drop = giọt

Câu tiếng Anh

The price of sea bream used to drop after the cherry blossom season.

Nghĩa tiếng Việt

Sau mùa anh đào, cá ngoài chợ sẽ lại rẻ đi.

← drop: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với drop