eword.vn

drug trong ngữ cảnh

drug = thuốc

Câu tiếng Anh

I'm afraid that was not meaty aroma, but a kind of hallucinogenic drug.

Nghĩa tiếng Việt

Sợ là cũng không phải mùi thịt thơm Mà là mê hồn hương

← drug: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với drug