eword.vn

drug trong ngữ cảnh

drug = thuốc

Câu tiếng Anh

You bought the tablecloth to wrap him... the drug to put him to sleep. I would have been unable to do that. -But you made him drink!

Nghĩa tiếng Việt

Tôi xin lỗi, chúng ta dự tính nó... và bà gọi cú điện thoại.

← drug: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với drug