drug trong ngữ cảnh
drug = thuốc
Câu tiếng Anh
You bought the tablecloth to wrap him... the drug to put him to sleep. I would have been unable to do that. -But you made him drink!
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi, chúng ta dự tính nó... và bà gọi cú điện thoại.