eword.vn

during trong ngữ cảnh

during = trải qua

Câu tiếng Anh

Edward was a big noise in the Ministry of Food during the war, you know.

Nghĩa tiếng Việt

Edward là 1 nhân vật lớn ở Bộ Lương thực trong thời chiến.

← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during