during trong ngữ cảnh
during = trải qua
Câu tiếng Anh
Her parents were farmers but during the famine they sold her to me for food.
Nghĩa tiếng Việt
Cha mẹ nó là nông dân nhưng trong nạn đói họ đã bán nó cho ta để lấy thức ăn.
← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during