eword.vn

during trong ngữ cảnh

during = trải qua

Câu tiếng Anh

I did not mean to say that I have the money in my pocket, but that I am ready to get it for you on a few minutes' notice, anytime during banking hours.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không có ý nói là tiền đang có sẵn trong túi tôi, nhưng tôi sẽ sẵn sàng có nó trong vài phút, bất cứ lúc nào trong giờ làm việc của ngân hàng.

← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during