eword.vn

during trong ngữ cảnh

during = trải qua

Câu tiếng Anh

If it's of any importance to you, I must, in all fairness, add we've nothing to reproach ourselves for during those seven years.

Nghĩa tiếng Việt

Điều đó là quan trọng đối với anh à, Tôi phải thế vì giữ vóc dáng, hơn nữa suốt 7 năm trời, chúng tôi chẳng làm gì đáng hổ thẹn.

← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during