during trong ngữ cảnh
during = trải qua
Câu tiếng Anh
In the old days, during times when the fishing was poor we used to sacrifice girls to prevent him from eating us all, yes!
Nghĩa tiếng Việt
Ngày xưa, khoảng thời gian mà đánh cá vẫn còn nghèo nàn bọn ta đã từng hiến tế các cô gái để tránh bị nó ăn thịt đó!
← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during