eword.vn

during trong ngữ cảnh

during = trải qua

Câu tiếng Anh

So I shot the ace of spades out of a sleeve during a gin game.

Nghĩa tiếng Việt

Vậy là tôi cứ quăng con át bính từ trong tay áo trong một ván à.

← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during