during trong ngữ cảnh
during = trải qua
Câu tiếng Anh
The rooks are placed in the corners during the set-up phase.
Nghĩa tiếng Việt
Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during
during = trải qua
The rooks are placed in the corners during the set-up phase.
Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during