during trong ngữ cảnh
during = trải qua
Câu tiếng Anh
Well, I was stationed up in Casablanca at an army field hospital during the war.
Nghĩa tiếng Việt
À, tôi đã từng đóng quân ở Casablanca... tại 1 bệnh viện dã chiến quân đội trong chiến tranh.
← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during