during trong ngữ cảnh
during = trải qua
Câu tiếng Anh
You were together a great deal during Ellen's time in the hospital.
Nghĩa tiếng Việt
Hai người bên nhau nhiều trong thời gian Ellen nằm viện.
← during: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với during