each trong ngữ cảnh
each = mỗi
Câu tiếng Anh
And each time you look at one of your children, boss man, you will see me.
Nghĩa tiếng Việt
Và mỗi khi anh nhìn vào một trong những đứa con của mình, ông chủ, anh sẽ thấy tôi.
each = mỗi
And each time you look at one of your children, boss man, you will see me.
Và mỗi khi anh nhìn vào một trong những đứa con của mình, ông chủ, anh sẽ thấy tôi.