eword.vn

each trong ngữ cảnh

each = mỗi

Câu tiếng Anh

He used to spend the greater part of each day at his club.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy thường đến câu lạc bộ hầu như cả ngày.

← each: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với each