eword.vn

each trong ngữ cảnh

each = mỗi

Câu tiếng Anh

If you could tell me the exact minute you went to sleep, and the exact minute that you woke up, then tell me if you woke up in between, and how long you stayed awake each time you woke up,

Nghĩa tiếng Việt

Nếu chị có thể nói cho em chính xác thời gian chị đi ngủ, và thời gian chính xác chị thức dậy, và nói cho em nếu chị có tỉnh dậy giữa chừng, thì chị đã thức trong bao lâu vào mỗi lần chị tỉnh lại,

← each: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với each