ear trong ngữ cảnh
ear = tai (cơ quan nghe)
Câu tiếng Anh
I'm sorry, it was the only way to get rid of that one hissing in your ear.
Nghĩa tiếng Việt
Anh xin lỗi, đó là cách duy nhất để thoát khỏi tiếng lèo nhèo đó bên tai em.
ear = tai (cơ quan nghe)
I'm sorry, it was the only way to get rid of that one hissing in your ear.
Anh xin lỗi, đó là cách duy nhất để thoát khỏi tiếng lèo nhèo đó bên tai em.