eword.vn

early trong ngữ cảnh

early = sớm

Câu tiếng Anh

After all my struggle in the early years, finally i was successful and had some money in my pocket.

Nghĩa tiếng Việt

Sau biết bao chịu đựng trong những năm khởi đầu, Sau cùng tôi đã đạt chút thành công và có tiền trong túi.

← early: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với early