early trong ngữ cảnh
early = sớm
Câu tiếng Anh
In the early 16th Century, Japan was in the throes of civil wars... and the farmers everywhere were being crushed... under the iron heels of cruel bandits.
Nghĩa tiếng Việt
Đầu thế kỷ 16, nước Nhật đang quằn quại trong những cuộc nội chiến... và khắp nơi, người nông dân bị dày xéo... dưới gót giày tàn bạo của những băng cướp.
← early: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với early