early trong ngữ cảnh
early = sớm
Câu tiếng Anh
In this, the early summer in the year 64 A.D in the reign of the Antichrist known to history as the Emperor Nero the victorious 14th Legion is on its way back to Rome under the command of one Marcus Vinicius.
Nghĩa tiếng Việt
Trong câu chuyện này, vào đầu hè năm 64 sau Công Nguyên trong thời đại chống Thiên Chúa Giáo được biết đến trong lịch sử là thời bạo chúa Nero Quân đoàn 14 đang trên đường chiến thắng trở về Rome dưới quyền chỉ huy của một người hùng là Marcus Vinicius.
← early: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với early