early trong ngữ cảnh
early = sớm
Câu tiếng Anh
Nearby, there' a forest with a shrine and numerous meandering alleyways all basking in the early morning sun
Nghĩa tiếng Việt
Gần chỗ này có một khu rừng với một ngôi đền. Và vô kể những con hẻm uốn khúc quanh co. Tất cả đang nằm phơi mình dưới nắng trời buổi sớm.
← early: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với early