early trong ngữ cảnh
early = sớm
Câu tiếng Anh
Now upon the first day of the week very early in the morning we came unto the sepulcher and found the stone rolled away, rolled away
Nghĩa tiếng Việt
Buổi sáng ấy, ngày đầu tuần vào trước lúc bình minh Chúng tôi đến nơi an táng Ngài Và thấy tảng đá đã lăn ra, lăn ra.
← early: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với early