eword.vn

earn trong ngữ cảnh

earn = kiếm được (tiền)

Câu tiếng Anh

You may not believe this, but there are people that must earn their living.

Nghĩa tiếng Việt

Chắc cô không tin, nhưng có những người phải kiếm tiền để sống.

← earn: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earn