earth trong ngữ cảnh
earth = đất
Câu tiếng Anh
Rome, master of the earth, in the 18th year of the emperor Tiberius.
Nghĩa tiếng Việt
La Mã, chúa tể hoàn vũ, vào năm thứ 18 triều đại hoàng đế Tiberius.
← earth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earth