earth trong ngữ cảnh
earth = đất
Câu tiếng Anh
The trees, the leaves even the birds here are made of the most precious treasure on earth Gold!
Nghĩa tiếng Việt
Cây và lá. Cả lũ chim kia. Ăm ắp một kho báu nhất trần, vàng cả đấy.
← earth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earth