earth trong ngữ cảnh
earth = đất
Câu tiếng Anh
There are more things in heaven and earth than are dreamed of in your philosophy.
Nghĩa tiếng Việt
Có nhiều thứ trong trời và đất... hơn được mơ thấy trong triết lý của ông.
← earth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với earth